Chữ đơn
敏
Nghĩa tiếng Việtnhanh nhẹn; lanh lợi; linh hoạt; thông minh; nhanh trí
- 1 chữ
- 11 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 nhanh nhẹn; lanh lợi; linh hoạt
- 2 thông minh; nhanh trí
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 过敏[過敏][quá mẫn]Cấp: HSK 5quá nhạy cảm; dị ứng
- 敏感[mẫn cảm]Cấp: HSK 5nhạy cảm; dễ bị ảnh hưởng
- 灵敏[靈敏][linh mẫn]Cấp: HSK 7–9thông minh; nhạy bén; nhạy cảm
- 敏捷[mẫn tiệp]Cấp: HSK 7–9nhanh nhẹn; nhanh chóng; nhanh trí
- 敏锐[敏銳][mẫn nhuệ]Cấp: HSK 7–9nhạy bén; sắc sảo; sâu sắc
- 聪敏[聰敏]sáng dạ; nhạy bén; nhanh trí
- 额敏[額敏]huyện Emin hay Dörbiljin nahiyisi trong địa khu Tacheng 塔城地区 (Tǎchéngdìqū), Tân Cương
- 光敏nhạy cảm ánh sáng
- 机敏[機敏]nhanh nhẹn
- 隽敏[雋敏]tinh tế và thông minh
- 热敏[熱敏]nhạy cảm với nhiệt; in nhiệt (nhiệt)
- 锐敏[銳敏]nhạy bén; sắc sảo; nhạy cảm