Houzii
← Từ điển
Từ ghép

敬酒不吃吃罚酒

Phồn thể: [敬酒不吃吃罰酒]
jìngjiǔbùchīchīfájiǔ
Nghĩa tiếng Việtnghĩa đen: từ chối uống rượu mời chỉ để bị ép uống rượu phạt (thành ngữ); nghĩa bóng: từ chối một yêu cầu chỉ để sau đó bị ép phải chấp nhận dưới áp lực
  • 7 chữ
  • 57 nét
  • 2 nghĩa