Chữ Hán
吃
Nghĩaăn; tiêu thụ; ăn ở (nhà ăn, v.v.); tiêu diệt; phá hủy; biến thể của 吃 (chī)
Bộ thủ口
Âm Hán Việtkhật
- 6 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 10 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: khậtăn; tiêu thụ; ăn ở (nhà ăn, v.v.); tiêu diệt; phá hủy
- biến thể của 吃 (chī)
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 口 + 乞
- 口kǒu[khẩu]miệng; lượng từ cho những thứ có miệng (người, động vật nuôi, đại bác, giếng, v.v.); lượng từ cho vết cắn hoặc ngụm
- 乞qǐăn xin
- Phần chỉ nghĩa: 口
- Phần chỉ âm: 乞
Từ có chữ này
- 好吃Âm Hán Việt: háo khậtngon; ngon miệngHSK 1
- 吃惊Âm Hán Việt: khật kinhbị giật mình; bị sốc; ngạc nhiênHSK 4
- 小吃Âm Hán Việt: tiểu khậtđồ ăn vặt; điểm tâm; Lượng từ: 家 (jiā)HSK 4
- 大吃一惊Âm Hán Việt: đại khật nhất kinhrất ngạc nhiên (thành ngữ); sốc hoặc kinh ngạc; sững sờHSK 6
- 口吃Âm Hán Việt: khẩu khậtnói lắp; nói cà lăm; âm Đài Loan là [kou3 ji2]HSK 7–9
- 吃亏Âm Hán Việt: khật khuyabị thua lỗ; gặp chuyện không may; bị thiệtHSK 7–9
- 吃力Âm Hán Việt: khật lựcđòi hỏi nỗ lực vất vả; lao lực ở một nhiệm vụ; vất vảHSK 7–9
- 吃苦Âm Hán Việt: khật khổchịu khổHSK 7–9
- 贪吃Âm Hán Việt: tham khậtháu ăn; phàm ănHSK 7–9
- 吃喝玩乐Âm Hán Việt: khật hát ngoạn lạcăn uống vui chơi (thành ngữ); đắm mình trong cuộc sống hưởng lạcHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 可以,我们卖鸡蛋、面包和热茶。这个面包很大,您可以先吃一半。Được ạ, chúng cháu có bán trứng gà, bánh mì và trà nóng. Chiếc bánh mì này rất to, ông có thể ăn trước một nửa.
- 我们坐出租车去超市吧。我想吃那边的包子和米饭,非常好吃!Chúng mình đi taxi tới siêu thị đi. Mình muốn ăn bánh bao và cơm ở bên kia, vô cùng ngon!
- 王先生、李女士,请坐,请喝一杯热茶!你们早饭想吃什么?Thưa ông Vương, bà Lý, mời ngồi, mời uống một tách trà nóng ạ! Bữa sáng hai vị muốn ăn gì?
- 这些苹果非常好吃,钱也不多,我们买一些苹果吧,不少了!Những quả táo này rất ngon, tiền cũng không nhiều, chúng mình mua một ít táo nhé, không ít đâu!
- 那条街我去过两遍了!街上到处都是好吃的小吃和古老的建筑,还有很多外地来的朋友。听说以前有一位世界有名的历史名人就住在那儿?Con phố đó mình đã đi trọn hai lượt rồi! Trên phố khắp nơi đều là đồ ăn vặt ngon và kiến trúc cổ kính, còn có rất nhiều bạn bè từ nơi khác tới. Nghe nói trước đây có một danh nhân lịch sử nổi tiếng thế giới từng sống ở đó phải không?Từ trong câu:那 (nà)条 (tiáo)街 (jiē)我去 (wǒqù)过 (guò)两 (liǎng)遍 (biàn)了 (le)街上 (jiēshang)到处 (dàochù)都 (dōu)是 (shì)好吃 (hǎochī)的 (de)小吃 (xiǎochī)和 (hé)古老 (gǔlǎo)的 (de)建筑 (jiànzhù)还有 (háiyǒu)很 (hěn)多 (duō)外地 (wàidì)来 (lái)的 (de)朋友 (péngyou)听说 (tīngshuō)以前 (yǐqián)有 (yǒu)一 (yī)位 (wèi)世界 (shìjiè)有名 (yǒumíng)的 (de)历史 (lìshǐ)名人 (míngrén)就 (jiù)住 (zhù)在那儿 (zàinar)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.