Houzii
← Từ điển
Chữ đơn

旦

dàn
Nghĩa tiếng Việt(văn học) bình minh; rạng đông; đán, vai nữ trong kinh kịch Trung Quốc (truyền thống do nam diễn viên chuyên nghiệp đóng)
  • 1 chữ
  • 5 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 (văn học) bình minh; rạng đông
  2. 2 đán, vai nữ trong kinh kịch Trung Quốc (truyền thống do nam diễn viên chuyên nghiệp đóng)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập