Houzii
← Từ điển
Từ ghép

暗渡陈仓

Phồn thể: [暗渡陳倉]
àndù Chéncāng
Nghĩa tiếng Việtnghĩa đen bí mật vượt sông Vị 渭河 (WèiHé) tại Trần Thương (thành ngữ, chỉ chiến lược Lưu Bang 刘邦 (LiúBāng) sử dụng năm 206 TCN chống Hạng Vũ 项羽 (XiàngYǔ) của nước Sở); nghĩa bóng giương đông kích tây; gian lận dưới vỏ bọc đánh lạc hướng
  • 4 chữ
  • 36 nét
  • 3 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 nghĩa đen bí mật vượt sông Vị 渭河 (WèiHé) tại Trần Thương (thành ngữ, chỉ chiến lược Lưu Bang 刘邦 (LiúBāng) sử dụng năm 206 TCN chống Hạng Vũ 项羽 (XiàngYǔ) của nước Sở)
  2. 2 nghĩa bóng giương đông kích tây
  3. 3 gian lận dưới vỏ bọc đánh lạc hướng

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập