Chữ Hán
仓
Nghĩakho; thương khố; nhà kho
Bộ thủ人
- 4 nét
- Nhận biết từ: HSK 6
- Viết từ: HSK 6
- 2 từ có chữ này
Cách đọc
- kho; thương khố; nhà kho
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 人 + 㔾
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 创chuàngbiến thể của 创 (chuàng)HSK 5
- 抢qiǎngÂm Hán Việt: thưởngtranh giành; lao vào; tranh cướpHSK 5
- 枪qiāngÂm Hán Việt: thươngsúng; hỏa khí; súng trườngHSK 6
- 呛qiàngkích mũi; nghẹn (do khói, mùi v.v.); hăngHSK 7–9
- 沧cāngxanh lục hoặc xanh da trời (của nước); rộng lớn (của nước); lạnh lẽoHSK 7–9
- 苍cāngxanh thẫm; xanh sâu; xám troHSK 7–9
- 舱cāngkhoang; tầng chứa của tàu hoặc máy bayHSK 7–9
- 伧cāngkẻ hèn; mộc mạc; thô lỗ
- 怆chuàngbi thương; buồn; đau buồn
- 戗qiāngtrái ngược; đẩy lại; cú va
- 炝qiàngxào nhanh rồi nấu với nước sốt và nước; chần thức ăn rồi trộn với xì dầu,...; làm nghẹn; kích thích (cổ họng,...)
- 疮chuāngvết loét; loét da
- 鸧cāngchim hoàng oanh
- 跄qiàngloạng choạng; lảo đảo
Từ có chữ này
Câu ví dụ tiêu biểu
- 人口结构的变化犹如缓慢却不可逆转的潮汐,深刻重塑着现代社会的经济与民生格局。倘若等到医疗与护理资源严重匮乏时才仓促应对,社会势必付出高昂的代价。Sự biến đổi cấu trúc dân số tựa như con thuỷ triều chậm rãi nhưng không thể đảo ngược, tái định hình sâu sắc cục diện kinh tế và dân sinh của xã hội hiện đại. Nếu đợi đến khi nguồn lực y tế và điều dưỡng thiếu hụt trầm trọng mới vội vàng ứng phó thì xã hội ắt phải trả cái giá đắt đỏ.Từ trong câu:人口 (rénkǒu)结构 (jiégòu)的 (de)变化 (biànhuà)犹如 (yóurú)缓慢 (huǎnmàn)却 (què)不可逆转 (bùkěnìzhuǎn)的 (de)潮汐 (cháoxī)深刻 (shēnkè)重塑 (chóngsù)着 (zhe)现代 (xiàndài)社会 (shèhuì)的 (de)经济 (jīngjì)与 (yǔ)民生 (mínshēng)格局 (géjú)倘若 (tǎngruò)等到 (děngdào)医疗 (yīliáo)与 (yǔ)护理 (hùlǐ)资源 (zīyuán)严重 (yánzhòng)匮乏 (kuìfá)时 (shí)才 (cái)仓促 (cāngcù)应对 (yìngduì)社会 (shèhuì)势必 (shìbì)付出 (fùchū)高昂 (gāo'áng)的 (de)代价 (dàijià)
- 围绕苍白、仓促与仓库等关键环节,唯有坚持科学规律、不断完善机制,才能在新的历史阶段创造出经得起检验的成果。Xoay quanh các khâu then chốt như 苍白, 仓促 và 仓库, chỉ có kiên trì quy luật khoa học và không ngừng hoàn thiện cơ chế mới có thể tạo ra thành quả chịu được thử thách trong giai đoạn lịch sử mới.
- 非常赞同!我们接下来在推进具体工作时,也会兼顾苍白与仓促的协调发展。Rất tán thành! Tiếp theo khi thúc đẩy công việc cụ thể, chúng tôi cũng sẽ kết hợp hài hoà sự phát triển của 苍白 và 仓促.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.