Houzii
← Từ điển
Từ ghép

明修栈道,暗渡陈仓

Phồn thể: [明修棧道,暗渡陳倉]
míngxiūzhàndào'àndù Chéncāng
Nghĩa tiếng Việtnghĩa đen: sửa đường ván công khai trong khi bí mật vượt sông Vị 渭河 (WèiHé) tại Trần Thương (thành ngữ, chỉ chiến lược Lưu Bang 刘邦 (LiúBāng) dùng năm 206 TCN chống Hạng Vũ 项羽 (XiàngYǔ) nước Sở); nghĩa bóng: giương đông kích tây; lừa dối dưới vỏ bọc đánh lạc hướng
  • 9 chữ
  • 3 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 nghĩa đen: sửa đường ván công khai trong khi bí mật vượt sông Vị 渭河 (WèiHé) tại Trần Thương (thành ngữ, chỉ chiến lược Lưu Bang 刘邦 (LiúBāng) dùng năm 206 TCN chống Hạng Vũ 项羽 (XiàngYǔ) nước Sở)
  2. 2 nghĩa bóng: giương đông kích tây
  3. 3 lừa dối dưới vỏ bọc đánh lạc hướng

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập