Chữ đơn
曳
Nghĩa tiếng Việtkéo; lôi; tiếng Đài Loan đọc là [yi4]
- 1 chữ
- 6 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 kéo
- 2 lôi
- 3 tiếng Đài Loan đọc là [yi4]
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 拖曳kéo; lôi; kéo lê
- 摇曳[搖曳]đung đưa nhẹ nhàng (như trong gió); (ngọn lửa) lung linh
- 拖曳机[拖曳機]máy kéo
- 拖曳伞[拖曳傘]dù kéo
- 曳步舞nhảy shuffle
- 曳光弹[曳光彈]đạn vạch đường; đạn truy vết
- 曳尾鹱[曳尾鸌](loài chim ở Trung Quốc) chim hải âu đuôi nêm (Puffinus pacificus)
- 曳引车[曳引車](Đài Loan) đầu kéo; máy kéo
- 摇曳多姿[搖曳多姿]đung đưa nhẹ nhàng; di chuyển duyên dáng