Houzii
← Từ điển
Từ ghép

有志者事竟成

yǒuzhìzhěshìjìngchéng
Nghĩa tiếng Việtngười thực sự quyết tâm sẽ tìm ra giải pháp (thành ngữ); ở đâu có ý chí, ở đó có con đường
  • 6 chữ
  • 46 nét