Chữ đơnChữ đa âm
杠
Nghĩa
- 1 biến thể của 杠 (gàng)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 杠杆[槓桿][cổng cơn]Cấp: HSK 7–9đòn bẩy; đòn khui; cây xà beng
- 单杠[單槓]xà; băng đậm; xà đơn (môn thể dục)
- 吊杠[吊槓]xà treo (thể dục dụng cụ)
- 杠荡[槓盪]lắc; đung đưa
- 杠刀[槓刀]mài dao (hoặc dao cạo, v.v.)
- 杠掉[槓掉]gạch bỏ
- 杠夫[槓夫]người khiêng đòn; khiêng quan tài
- 杠龟[槓龜](Đài Loan) thua sạch (đánh bạc); gặp thất bại (từ tiếng Đài Loan 摃龜, phát âm Tai-lo [kòng-ku])
- 杠精(tiếng lóng) (từ mới khoảng năm 2018) người hay tranh cãi
- 杠铃[槓鈴]tạ đòn
- 杠上[槓上]cãi cọ với
- 杠头[槓頭](cũ) người khiêng quan tài chính; (nghĩa bóng) người hay tranh cãi; một loại bánh mì được làm với bột cán mỏng bằng cây lăn bột 杠子 (gàngzi)