Houzii
← Từ điển
Chữ đơnChữ đa âm

板

bǎn
Nghĩa tiếng Việttấm; ván; mặt phẳng
  • 1 chữ
  • 8 nét
  • 10 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 tấm
  2. 2 ván
  3. 3 mặt phẳng
  4. 4 cánh cửa ván
  5. 5 vợt bóng bàn
  6. 6 phách (nhạc)
  7. 7 nhịp mạnh trong nhạc Trung Quốc
  8. 8 cứng
Xem thêm 2 nghĩa
  1. 9 đơ
  2. 10 ngừng cười hoặc trông nghiêm túc
Lượng từ — tham khảo (CC-CEDICT / CVDICT), chưa chốt

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

板

Phồn thể: [闆]
pàn
Nghĩa tiếng Việtnhìn thấy ở cửa (cách dùng cũ)
  • 1 chữ
  • 8 nét

Nghĩa

  1. 1 nhìn thấy ở cửa (cách dùng cũ)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

板

Phồn thể: [闆]
bǎn
Nghĩa tiếng Việtxem 老闆|老板, ông chủ
  • 1 chữ
  • 8 nét

Nghĩa

  1. 1 xem 老闆|老板, ông chủ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập