Chữ đơnChữ đa âm
桑
Nghĩa
- 1 (dạng kết hợp) cây dâu
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 沧桑[滄桑][thương tang]Cấp: HSK 7–9thay đổi lớn; thăng trầm; bể dâu
- 桑拿[tang nã]Cấp: HSK 7–9phòng xông hơi (từ mượn)
- 饱经沧桑[飽經滄桑][bão kinh thương tang]Cấp: HSK 7–9trải qua nhiều biến cố
- 扶桑Phù Tang, hòn đảo huyền thoại trong văn học cổ, thường được hiểu là Nhật Bản
- 哈桑Hassan (tên người); Quận Hassan
- 洛桑Lausanne (thành phố ở Thụy Sĩ)
- 尼桑Nissan, hãng xe hơi Nhật Bản
- 农桑[農桑]trồng dâu; nông nghiệp dâu tằm để nuôi tằm
- 普桑một mẫu xe Volkswagen Santana dựa trên Passat B2; Poussin (tên)
- 桑巴điệu samba (nhảy) (từ mượn)
- 桑蚕[桑蠶]con tằm
- 桑海người Songhay của Mali và Sahara