Chữ đơnChữ đa âm
楞
Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 愣 (lèng); nhìn thẫn thờ; nhìn chằm chằm
- 1 chữ
- 13 nét
- 5 nghĩa
Nghĩa
- 1 biến thể của 愣 (lèng)
- 2 nhìn thẫn thờ
- 3 nhìn chằm chằm
- 4 ngơ ngác
- 5 thẫn thờ
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 豁楞(tiếng địa phương) (biến thể của 劐弄 (huōleng)) trộn; khuấy; gây rối
- 楞迦Lanka (cách gọi cũ của Sri Lanka, Tích Lan)
- 楞严[楞嚴]người vượt qua mọi chướng ngại (Phật giáo)
- 瓦楞hàng ngói trên mái; nhấp nhô
- 楞迦岛[楞迦島]Lanka (cách gọi cũ của Sri Lanka, Tích Lan)
- 楞子眼ánh nhìn thẫn thờ của người say hoặc kẻ ngốc
- 瓦楞纸[瓦楞紙]bìa cứng gợn sóng; bìa carton gợn sóng
- 拉卜楞寺Tu viện Labrang, tiếng Tạng: bLa-brang bkra-shis-'khyil, ở huyện Hạ Hà 夏河县 (XiàhéXiàn), Châu tự trị Tây Tạng Cam Nam, Cam Túc, trước đây là tỉnh Amdo của Tây Tạng
- 巴音郭楞州viết tắt của Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin ở Tân Cương; viết tắt của 巴音郭楞蒙古自治州 (BāyīnguōléngMěnggǔZìzhìzhōu)
- 巴音郭楞蒙古自治州Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin ở Tân Cương