Chữ đơnChữ đa âm
檀
Nghĩa tiếng Việtgỗ đàn hương; gỗ cứng; màu đỏ tía
- 1 chữ
- 17 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 gỗ đàn hương
- 2 gỗ cứng
- 3 màu đỏ tía
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 青檀gỗ xanh (Pteroceltis tatarinowii Maxim), vỏ của nó được dùng để sản xuất 宣紙|宣纸
- 檀君Đàn Quân, người sáng lập huyền thoại của Triều Tiên năm 2333 TCN
- 檀香gỗ đàn hương
- 檀越(Phật giáo) thí chủ (cách xưng hô của nhà sư đối với cư sĩ)
- 栴檀gỗ đàn hương
- 旃檀gỗ đàn hương (từ mượn tiếng Phạn "candana")
- 紫檀gỗ tử đàn
- 青檀树[青檀樹]cây gỗ tử đàn xanh (Pteroceltis tatarinowii Maxim), vỏ của nó được dùng để sản xuất 宣紙|宣纸
- 檀君王Đàn Quân, người sáng lập huyền thoại của Triều Tiên năm 2333 TCN
- 檀香山Honolulu, thủ đô của Hawaii; cũng phiên âm là 火奴魯魯|火奴鲁鲁
- 微凹黄檀[微凹黃檀]cẩm lai cocobolo (Dalbergia retusa)