Chữ đơn
歼
Phồn thể: [殲]Nghĩa tiếng Việttiêu diệt; viết tắt của 歼击机 (jiānjījī), máy bay chiến đấu
- 1 chữ
- 7 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 tiêu diệt
- 2 viết tắt của 歼击机 (jiānjījī), máy bay chiến đấu
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 歼灭[殲滅]Cấp: HSK 7–9xóa sổ; nghiền nát; tiêu diệt
- 歼击[殲擊]tiêu diệt; tấn công và phá hủy; Jianji, máy bay chiến đấu của Trung Quốc dựa trên MiG của Liên Xô
- 聚歼[聚殲]tiêu diệt hoàn toàn; vây quét và tiêu diệt
- 全歼[全殲]tiêu diệt hoàn toàn; xóa sổ triệt để; tiêu diệt
- 追歼[追殲]truy kích và tiêu diệt; xóa sổ
- 歼击机[殲擊機]máy bay tiêm kích