Chữ đơnChữ đa âm
毋
Nghĩa tiếng Việt(văn học) không; đừng; không có
- 1 chữ
- 4 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 (văn học) không
- 2 đừng
- 3 không có
- 4 không ai
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 毋宁[毋寧]không tốt bằng; thà rằng
- 毋忘Đừng quên! (văn học)
- 毋庸không cần phải
- 宁缺毋滥[寧缺毋濫]thà không có gì (hơn là chọn kém chất lượng) (thành ngữ); thà chịu không có còn hơn chấp nhận lựa chọn tồi tệ
- 稍安毋躁biến thể của 少安毋躁 (shǎo'ānwúzào)
- 少安毋躁giữ bình tĩnh, đừng kích động; đừng nôn nóng
- 卑之,毋甚高论[卑之,毋甚高論]ý kiến của tôi, không có gì sâu sắc (thành ngữ, cách nói khiêm tốn); điểm khiêm tốn của tôi là ý kiến quen thuộc; điều tôi nói thật ra không có gì đặc biệt
- 不自由,毋宁死[不自由,毋寧死]cho tôi tự do hoặc cho tôi chết
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan