Chữ đơnChữ đa âm
渠
Nghĩa
- 1 làm sao có thể như vậy?
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 渠道[cừ đạo]Cấp: HSK 6mương tưới tiêu; (nghĩa bóng) kênh; phương tiện
- 暗渠kênh nước ngầm; mương có nắp; cống
- 干渠[幹渠]kênh chính
- 沟渠[溝渠]kênh; hào; kênh tưới tiêu
- 灌渠kênh tưới tiêu
- 河渠sông ngòi và kênh rạch; thủy lộ
- 灵渠[靈渠]Linh Cù, kênh đào ở huyện Hưng An 兴安 (Xīng'ān), Quảng Tây, xây dựng năm 214 trước Công nguyên để nối sông Trường Giang 长江 (ChángJiāng) với sông Châu Giang 珠江 (Zhūjiāng)
- 明渠kênh nước (mở, không che phủ); kênh đào
- 渠沟[渠溝]rãnh
- 渠魁thủ lĩnh phiến loạn; kẻ cầm đầu; thủ lĩnh cướp
- 渠县[渠縣]huyện Qu ở Đạt Châu 达州 (Dázhōu), Tứ Xuyên
- 石渠huyện Sêrxü (tiếng Tây Tạng: ser shul rdzong) trong châu tự trị Cam Tư của Tây Tạng 甘孜藏族自治州, Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng); tên của một số nhân vật lịch sử