Chữ đơnChữ đa âm
湛
Nghĩa
- 1 sâu
- 2 rõ ràng (nước)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 精湛[tinh đậm]Cấp: HSK 7–9tuyệt vời; tinh xảo
- 李湛Li Zhan, tên cá nhân của Đường Kinh Tông 敬宗 (JìngZōng) (809-827), trị vì 825-827
- 湛河quận Trạm Hà của thành phố Bình Đỉnh Sơn 平顶山市 (Píngdǐngshānshì), Hà Nam
- 湛江thành phố cấp địa khu Trạm Giang, tỉnh Quảng Đông 广东省 (GuǎngdōngShěng), miền nam Trung Quốc
- 湛蓝[湛藍]xanh biếc
- 湛河区[湛河區]quận Trạm Hà của thành phố Bình Đỉnh Sơn 平顶山市 (Píngdǐngshānshì), Hà Nam
- 湛江市thành phố cấp địa khu Trạm Giang, tỉnh Quảng Đông 广东省 (GuǎngdōngShěng), miền nam Trung Quốc
- 湛江师范学院[湛江師範學院]Đại học Sư phạm Trạm Giang