Chữ đơn
灿
Phồn thể: [燦]Nghĩa
- 1 rực rỡ
- 2 sáng
- 3 ngời
- 4 lấp lánh
- 5 huy hoàng
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 灿烂[燦爛][xán lạn]Cấp: HSK 7–9lung linh; ngời sáng; rực rỡ
- 灿笑[燦笑]cười rạng rỡ
- 绮灿[綺燦]quyến rũ; rực rỡ
- 金灿灿[金燦燦]vàng rực rỡ và lộng lẫy
- 灿烂多彩[燦爛多彩]rực rỡ nhiều màu sắc (của pháo hoa, ánh đèn sáng, v.v.)
- 灿若繁星[燦若繁星]sáng như muôn vì sao (thành ngữ); tài năng xuất chúng
- 舌灿莲花[舌燦蓮花](thành ngữ) ăn nói lưu loát; dí dỏm trong lời nói