Chữ Hán
灿
Nghĩarực rỡ; sáng; ngời
Bộ thủ火
- 7 nét
- Nhận biết từ: HSK 7–9
- Viết từ: HSK 7–9
- 1 từ có chữ này
Cách đọc
- rực rỡ; sáng; ngời
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 火 + 山
- 火huǒ[hoả]lửa; khẩn cấp; đạn dược
- 山shān[sơn]núi; đồi (lượng từ: 座 (zuò)); (thông tục) bó rơm nhỏ cho tằm làm kén
- Phần chỉ nghĩa: 火
- Phần chỉ âm: 山
Từ có chữ này
Câu ví dụ tiêu biểu
- 中华传统文化博大精深,那些流传千古的灿烂诗篇堪称东方美学的典范,足以打动每一代读者。Văn hoá truyền thống Trung Hoa bác đại tinh sâu, những vần thơ rực rỡ lưu truyền ngàn đời ấy đáng gọi là khuôn mẫu của mỹ học phương Đông, đủ để làm rung động mỗi thế hệ độc giả.
- 中华传统文化博大精深,那些流传千古的灿烂诗篇堪称东方美学的典范,足以打动每一代读者。在当今时代背景下,无论是个人成长还是社会发展,都离不开长远的战略眼光与扎实的实践积累。Văn hoá truyền thống Trung Hoa bác đại tinh sâu, những vần thơ rực rỡ lưu truyền ngàn đời ấy đáng gọi là khuôn mẫu của mỹ học phương Đông, đủ để làm rung động mỗi thế hệ độc giả. Trong bối cảnh thời đại ngày nay, dù là sự trưởng thành cá nhân hay phát triển xã hội đều không thể tách rời tầm nhìn chiến lược dài hạn và sự tích luỹ thực tiễn vững chắc.Từ trong câu:中华 (Zhōnghuá)传统 (chuántǒng)文化 (wénhuà)博大精深 (bódàjīngshēn)那些 (nàxiē)流传 (liúchuán)千古 (qiāngǔ)的 (de)灿烂 (cànlàn)诗篇 (shīpiān)堪称 (kānchēng)东方 (dōngfāng)美学 (měixué)的 (de)典范 (diǎnfàn)足以 (zúyǐ)打动 (dǎdòng)每 (měi)一代 (yīdài)读者 (dúzhě)在 (zài)当今 (dāngjīn)时代 (shídài)背景 (bèijǐng)下 (xià)无论 (wúlùn)是 (shì)个人 (gèrén)成长 (chéngzhǎng)还是 (háishi)社会 (shèhuì)发展 (fāzhǎn)都 (dōu)离不开 (líbukāi)长远 (chángyuǎn)的 (de)战略 (zhànlüè)眼光 (yǎnguāng)与 (yǔ)扎实 (zhāshi)的 (de)实践 (shíjiàn)积累 (jīlěi)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.