Chữ đơn
熔
Nghĩa
- 1 nấu chảy
- 2 hợp nhất
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 熔点[熔點]điểm nóng chảy
- 熔断[熔斷](dây cầu chì) nóng chảy; nổ; (ví von) tạm ngừng giao dịch chứng khoán; (ví von) đình chỉ hãng hàng không hoạt động trên tuyến nhất định (như một hình phạt, ví dụ: do chở quá số hành khách quy định có kết quả dương tính với COVID)
- 熔核hạt hàn
- 熔化tan chảy (của băng, kim loại, v.v.)
- 熔毁[熔毀]tan chảy; (nhiên liệu hạt nhân) bị tan chảy
- 熔浆[熔漿]dung nham, magma hoặc vật liệu nóng chảy khác (kim loại, thủy tinh,...)
- 熔解nấu chảy
- 熔炼[熔煉]nấu chảy
- 熔炉[熔爐]lò nấu chảy; lò rèn
- 熔融tan chảy; nấu chảy
- 熔岩(địa chất) dung nham
- 熔渣xỉ (nấu chảy)