Houzii
← Từ điển
Từ ghép

燕雀安知鸿鹄之志

Phồn thể: [燕雀安知鴻鵠之志]
yànquè'ānzhīhónghúzhīzhì
Nghĩa tiếng Việtnghĩa đen: loài chim én, chim sẻ làm sao hiểu được chí hướng của thiên nga lớn? (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ tầm thường làm sao đoán được hoài bão của người cao cả?
  • 8 chữ
  • 74 nét
  • 2 nghĩa