Houzii
← Từ điển
Chữ đơnChữ đa âm

狄

dí
Nghĩa tiếng Việtquan chức cấp thấp (xưa)
  • 1 chữ
  • 7 nét

Nghĩa

  1. 1 quan chức cấp thấp (xưa)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

狄

Dí
Nghĩa tiếng Việthọ [Di2]; tên gọi chung cho các dân tộc thiểu số phía bắc trong thời Tần và Hán (221 TCN-220 SCN)
  • 1 chữ
  • 7 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 họ [Di2]
  2. 2 tên gọi chung cho các dân tộc thiểu số phía bắc trong thời Tần và Hán (221 TCN-220 SCN)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập