Chữ đơn
玛
Phồn thể: [瑪]Nghĩa
- 1 mã não
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 爱玛[愛瑪]Emma (tên)
- 班玛[班瑪]huyện Baima hoặc Banma (Tạng: pad ma rdzong) trong châu tự trị Tạng Golog 果洛州 (Guǒluòzhōu), Thanh Hải
- 费玛[費瑪]Pierre de Fermat (1601-1665), nhà toán học người Pháp
- 呼玛[呼瑪]huyện Huma thuộc địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang
- 玛窦[瑪竇]Mátthêu; Thánh Mátthêu tác giả sách Phúc Âm; biến thể ít phổ biến của 马太 (Mǎtài) (được Giáo hội Công giáo ưa dùng)
- 玛多[瑪多]huyện Madoi hoặc Maduo (tiếng Tạng: rma stod rdzong) trong châu tự trị Tạng Golog 果洛州 (Guǒluòzhōu), Thanh Hải
- 玛芬[瑪芬]bánh muffin (từ mượn)
- 玛家[瑪家]thị trấn Machia ở huyện Bình Đông 屏东县 (PíngdōngXiàn), Đài Loan
- 玛卡[瑪卡]maca (Lepidium meyenii)
- 玛丽[瑪麗]Mary hoặc Marie (tên); Mali
- 玛律[瑪律]Malé, thủ đô của Maldives (Đài Loan)
- 玛瑙[瑪瑙]đá carnelian (khoáng sản); mã não