Từ ghép
班禅额尔德尼
Phồn thể: [班禪額爾德尼]Nghĩa tiếng ViệtPanchen Erdeni hoặc Panchen Lama; viết tắt là 班禅 (Bānchán)
- 6 chữ
- 62 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 Panchen Erdeni hoặc Panchen Lama
- 2 viết tắt là 班禅 (Bānchán)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
- 班[ban]lớp học; ca làm việc; chuyến (xe, tàu, máy bay)Trang chữ →
- 禅dhya-na (tiếng Phạn); Thiền; tham thiền (Phật giáo)Trang chữ →
- 额trán; hoành phi hoặc bảng chữ được khắc; số lượng hoặc mức quy địnhTrang chữ →
- 尔như vậy; nên; như thếTrang chữ →
- 德đức hạnh; sự tốt đẹp; đạo đứcTrang chữ →
- 尼ni cô (nữ tu Phật giáo); (thường dùng trong phiên âm)Trang chữ →