Chữ Hán
班
- 10 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 9 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: bannhóm; lớp; khối; (quân sự) tiểu đội; ca làm việc
- Chưa có âm thanhhọ [Ban1]
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – giữa – phải · 王 + 刂 + 王
Từ có chữ này
- 上班Âm Hán Việt: thượng banđi làm; đi trực; bắt đầu làm việcHSK 1
- 下班Âm Hán Việt: hạ bantan làm; tan caHSK 1
- 班级Âm Hán Việt: ban cấplớp học (nhóm học sinh); khối lớp (trong trường)HSK 3
- 加班Âm Hán Việt: gia banlàm thêm giờHSK 4
- 航班Âm Hán Việt: hàng banchuyến bay (theo lịch trình); chuyến tàu (theo lịch trình)HSK 4
- 值班Âm Hán Việt: trị banlàm ca; trựcHSK 6
- 夜班Âm Hán Việt: dạ banca đêmHSK 7–9
- 接班Âm Hán Việt: tiếp bantiếp quản (từ ca làm trước); tiếp quản (vai trò lãnh đạo, v.v.); kế nhiệm ai đóHSK 7–9
- 接班人Âm Hán Việt: tiếp ban nhânngười kế nhiệmHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 一共三十道题,都是我们班开学以后在教室里教过的词,不太难。Tổng cộng ba mươi câu hỏi, đều là những từ mà lớp chúng ta đã được dạy trong phòng học sau khi khai giảng, không khó lắm đâu.
- 今天是十月十八日,也是十八号,是星期日。爸爸下班了吗?Hôm nay là ngày 18 tháng 10, cũng là mồng 18, là Chủ nhật. Bố đã tan làm chưa?
- 从初中到现在这个学期,小兰在班级里一直是一位特别认真的学生。平时不管遇到多难的数学难题,还是容易写错的常见字、常用词,她总是先自己思考,再向老师请教。Từ hồi cấp hai cho đến học kỳ hiện tại, trong lớp Lan luôn là một học sinh đặc biệt cẩn thận. Bình thường bất kể gặp bài toán khó đến đâu hay những chữ thường gặp, từ thông dụng dễ viết sai, cô ấy luôn tự mình suy nghĩ trước rồi mới hỏi thầy cô.Từ trong câu:从 (cóng)初中 (chūzhōng)到现在 (dàoxiànzài)这个 (zhège)学期 (xuéqī)小 (xiǎo)兰 (lán)在 (zài)班级 (bānjí)里 (lǐ)一直 (yīzhí)是 (shì)一 (yī)位 (wèi)特别 (tèbié)认真 (rènzhēn)的 (de)学生 (xuésheng)平时 (píngshí)不管 (bùguǎn)遇到 (yùdào)多 (duō)难 (nán)的 (de)数学 (shùxué)难题 (nántí)还是 (háishi)容易 (róngyì)写 (xiě)错 (cuò)的 (de)常见 (chángjiàn)字 (zì)常用 (chángyòng)词 (cí)她 (tā)总是 (zǒngshì)先 (xiān)自己 (zìjǐ)思考 (sīkǎo)再 (zài)向 (xiàng)老师 (lǎoshī)请教 (qǐngjiào)
- 你姐姐在医院里上班吗?晚上她有事吗?Chị gái bạn đi làm ở trong bệnh viện phải không? Buổi tối chị ấy có bận việc gì không?
- 她在医院上班,晚上没事。下课后我们去电影院看电影吧!Chị ấy làm ở bệnh viện, tối không có việc gì. Sau khi tan học chúng mình đi rạp chiếu phim xem phim nhé!
- 小侯,这学期我们年级和班级的课变多了,特别是那几道数学难题和常见、常用的汉字,你平时是怎么复习的?Tiểu Hầu ơi, học kỳ này môn học của khối và lớp mình nhiều lên rồi, đặc biệt là mấy câu toán khó cùng những chữ Hán thường gặp, thông dụng, bình thường bạn ôn tập thế nào?
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.