Chữ đơnChữ đa âm
瓮
Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 瓮 (wèng); lọ đất; nậm
- 1 chữ
- 8 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 biến thể của 瓮 (wèng)
- 2 lọ đất
- 3 nậm
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 瓮安[甕安]huyện Wengan ở châu tự trị Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州 (Qiánnánzhōu), Quý Châu
- 瓮菜[甕菜]biến thể của 蕹菜 (wèngcài)
- 瓮城[甕城]vòng thành ngoài của cổng thành; cổng thành hình bán nguyệt
- 瓮棺[甕棺]quách mai táng
- 瓮安县[甕安縣]huyện Wengan ở châu tự trị Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州 (Qiánnánzhōu), Quý Châu
- 瓮棺葬[甕棺葬]mai táng bằng bình
- 蓬户瓮牖[蓬戶甕牖]nhà tranh, cửa sổ vại vỡ (thành ngữ); nhà người nghèo; nhà đơn sơ
- 请君入瓮[請君入甕]nghĩa đen: mời ngài vào nồi đang sôi (thành ngữ); nghĩa bóng: gậy ông đập lưng ông
- 瓮声瓮气[甕聲甕氣]nói giọng trầm đục (thành ngữ)
- 瓮中之鳖[甕中之鱉]ví như rùa trong chum; bị mắc kẹt (thành ngữ)
- 瓮中捉鳖[甕中捉鱉]nghĩa đen: bắt rùa trong cái chum (thành ngữ); nghĩa bóng: bắt thứ gì đó không có cách thoát
- 好酒沉瓮底[好酒沉甕底]nghĩa đen: rượu ngon nằm dưới đáy chum (thành ngữ); nghĩa bóng: thứ tốt nhất được giữ lại sau cùng