Houzii
← Từ điển
Chữ đơnChữ đa âm

甚

shèn
Nghĩa tiếng Việtquá mức; không đúng mức; vượt quá; nhiều hơn; rất; cực kỳ
  • 1 chữ
  • 9 nét
  • 4 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 quá mức; không đúng mức
  2. 2 vượt quá; nhiều hơn
  3. 3 rất; cực kỳ
  4. 4 (phương ngữ) gì; bất kỳ (cách phát âm ở Đài Loan [shen2])

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

甚

shén
Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 什 (shén)
  • 1 chữ
  • 9 nét

Nghĩa

  1. 1 biến thể của 什 (shén)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập