Chữ đơnChữ đa âm
甚
Nghĩa tiếng Việtquá mức; không đúng mức; vượt quá; nhiều hơn; rất; cực kỳ
- 1 chữ
- 9 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 quá mức; không đúng mức
- 2 vượt quá; nhiều hơn
- 3 rất; cực kỳ
- 4 (phương ngữ) gì; bất kỳ (cách phát âm ở Đài Loan [shen2])
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 甚至[thậm chí]Cấp: HSK 4thậm chí; đến mức mà
- 甚而thậm chí; đến mức mà
- 甚或đến mức mà; đến độ mà; thậm chí
- 甚钜[甚鉅]đáng kể; lớn lao; rất lớn
- 甚巨đáng kể; lớn lao
- 甚浓[甚濃](mùi) nồng; (sương) dày
- 甚平jinbei, trang phục truyền thống Nhật Bản gồm hai mảnh mặc vào mùa hè
- 甚且thậm chí; đi xa đến mức; quá đến nỗi mà
- 甚为[甚為]rất; cực kỳ
- 甚微rất nhỏ; rất ít; hiếm hoi
- 幸甚(văn học) rất may mắn
- 甚高频[甚高頻]tần số rất cao (VHF)