Chữ đơn
疮
Phồn thể: [瘡]Nghĩa
- 1 vết loét
- 2 loét da
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 暗疮[暗瘡]mụn trứng cá
- 疮疤[瘡疤]vết sẹo
- 疮痕[瘡痕]vết sẹo; da bị sẹo
- 疮痂[瘡痂]vảy thương
- 疮口[瘡口]vết thương; vết loét hở
- 疮疡[瘡瘍]vết loét; loét da
- 疮痍[瘡痍]vết thương; loét da; (nghĩa bóng) sự tàn phá của chấn thương
- 挫疮[挫瘡]mụn trứng cá; mụn mủ
- 痤疮[痤瘡]mụn trứng cá
- 大疮[大瘡]bệnh giang mai; loét giang mai
- 冻疮[凍瘡]tê cóng; cước
- 疥疮[疥瘡]bệnh ghẻ; vết lở loét