Chữ đơn
盔
Nghĩa
- 1 mũ bảo hiểm
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 钢盔[鋼盔]mũ sắt; mũ quân đội
- 锅盔[鍋盔]bánh mì dẹt nướng lớn
- 盔甲áo giáp; giáp trụ và mũ sắt
- 盔头[盔頭]mũ hoặc nón trang trí trong kinh kịch Trung Quốc để thể hiện vai diễn
- 头盔[頭盔]mũ bảo hiểm
- 扣屎盔子(phương ngữ miền Bắc) nghĩa đen: chụp mũ phân; nghĩa bóng: bôi nhọ bằng cáo buộc vô lý không có căn cứ; phỉ báng
- 花冠皱盔犀鸟[花冠皺盔犀鳥](loài chim ở Trung Quốc) chim hồng hoàng mũ địu (Rhyticeros undulatus)