Chữ đơn
眠
Nghĩa
- 1 ngủ
- 2 ngủ đông
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 失眠[thất miên]Cấp: HSK 5bị mất ngủ
- 睡眠[thuỵ miên]Cấp: HSK 5giấc ngủ; ngủ; (máy tính) vào chế độ ngủ
- 催眠[thòi miên]Cấp: HSK 7–9thôi miên
- 休眠[hưu miên]Cấp: HSK 7–9trạng thái ngủ đông (sinh học); không hoạt động (núi lửa); ngủ đông (tin học)
- 安眠药[安眠藥][an miên dược]Cấp: HSK 7–9thuốc ngủ
- 安眠ngủ yên
- 补眠[補眠]ngủ bù
- 蚕眠[蠶眠]giai đoạn tằm không hoạt động trước khi lột xác
- 长眠[長眠]an nghỉ ngàn thu (tức là chết)
- 冬眠ngủ đông; trú đông
- 酣眠ngủ say; ngủ rất sâu
- 入眠rơi vào giấc ngủ