Chữ đơnChữ đa âm
瞰
Nghĩa tiếng Việtnhìn xuống từ trên cao; do thám điều gì
- 1 chữ
- 16 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 nhìn xuống từ trên cao
- 2 do thám điều gì
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 俯瞰nhìn ra; toàn cảnh từ trên cao
- 瞰临[瞰臨]nhìn xuống; quan sát từ trên cao
- 瞰望nhìn bao quát; quan sát từ trên cao
- 鸟瞰[鳥瞰]có cái nhìn bao quát từ trên cao; quang cảnh từ trên cao; tổng quan rộng
- 俯瞰图[俯瞰圖]cái nhìn toàn cảnh
- 鸟瞰图[鳥瞰圖]nhìn từ trên cao; xem thêm 俯瞰图 (fǔkàntú)
- 俯瞰摄影[俯瞰攝影]cú máy từ trên cao; cu quay cần trục (nhiếp ảnh)