Chữ đơn
矽
Nghĩa tiếng Việt(Đài Loan) silic (hóa học); cách phát âm ở Đài Loan [xi4]
- 1 chữ
- 8 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 (Đài Loan) silic (hóa học)
- 2 cách phát âm ở Đài Loan [xi4]
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 矽肺bệnh bụi phổi silic (bệnh nghề nghiệp của thợ mỏ); bệnh phổi thợ mài
- 矽谷Thung lũng Silicon
- 矽胶[矽膠](Đài Loan) gel silica; cao su silicone
- 矽片chip silicon; cũng viết là 硅片 (guīpiàn)
- 矽藻tảo cát
- 矽肺病bệnh bụi phổi silic (bệnh nghề nghiệp của thợ mỏ); bệnh của thợ mài
- 矽晶片chip silicon; cũng viết là 硅晶片 (guījīngpiàn)
- 矽利康(Đài Loan) silicone (từ mượn)
- 矽铝层[矽鋁層]lớp Sial
- 矽镁层[矽鎂層]sima (địa chất); tầng silic và magiê trong vỏ trái đất
- 矽末病bệnh bụi phổi silic (bệnh nghề nghiệp của thợ mỏ); bệnh phổi thợ mài; cũng viết là 矽末病
- 矽橡胶[矽橡膠](Đài Loan) cao su silicone