Chữ đơn
砚
Phồn thể: [硯]Nghĩa
- 1 nghiên mực
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 笔砚[筆硯]bút và nghiên mực
- 涤砚[滌硯]rửa nghiên mực; chuẩn bị cho việc học (thành ngữ)
- 端砚[端硯]nghiên mực chất lượng cao làm ở Đoan Khê và Quảng Đông
- 焚砚[焚硯]phá hủy nghiên mực (tức là không viết nữa vì người khác viết quá hay)
- 广砚[廣硯]Quảng Nam và Nham Sơn (ở Vân Nam)
- 古砚[古硯]nghiên mực cổ
- 墨砚[墨硯]thỏi mực; đá mài mực
- 陶砚[陶硯]nghiên mực làm bằng gốm
- 同砚[同硯]bạn cùng lớp; bạn học
- 瓦砚[瓦硯]nghiên mực làm từ ngói cung điện cổ
- 砚池[硯池]đá mài mực (có lòng lõm) hoặc nghiên mực
- 砚滴[硯滴]chén nhỏ để thêm nước vào nghiên mực