砾Chữ đơn砾Phồn thể: [礫]lìNghĩa tiếng Việt(dạng kết hợp) sỏi; đá nhỏ1 chữ10 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 (dạng kết hợp) sỏi; đá nhỏTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.砾石lìshí[礫石]sỏi; sỏi cuội砾岩lìyán[礫岩]đá kết tụ (địa chất)漂砾piāolì[漂礫]tảng đá lớn沙砾shālì[沙礫]hạt cát砂砾shālì[砂礫]sạn sỏi瓦砾wǎlì[瓦礫]gạch vụn; mảnh vỡ火山砾huǒshānlì[火山礫]mẩu đá núi lửa; đá vụn núi lửa瓦砾堆wǎlìduī[瓦礫堆]đống gạch vụn; mảnh vỡ磨石砂砾móshíshālì[磨石砂礫]đá cuội dạng millstone; sa thạch thôTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →