Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 7–9Từ ghép

礼品

Phồn thể: [禮品]
lǐ (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)pǐnSố nhỏ cạnh âm tiết là thanh đọc thật: hai thanh 3 liền nhau thì âm trước đọc thành thanh 2 — pinyin vẫn ghi thanh gốc.
Nghĩa tiếng Việtquà tặng; món quà
Âm Hán Việtlễ phẩm
  • 2 chữ
  • 14 nét
  • 2 nghĩa