Chữ đơn
禽
Nghĩa tiếng Việtthuật ngữ chung cho chim và động vật; chim; bắt giữ (cũ)
- 1 chữ
- 12 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 thuật ngữ chung cho chim và động vật
- 2 chim
- 3 bắt giữ (cũ)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 家禽[gia cầm]Cấp: HSK 7–9gia cầm; chim nuôi trong nhà
- 飞禽走兽[飛禽走獸][phi cầm tẩu thú]Cấp: HSK 7–9chim chóc và muông thú; dã thú và chim trời
- 飞禽[飛禽]chim chóc
- 活禽gia cầm sống
- 猛禽chim săn mồi
- 鸣禽[鳴禽]chim hót
- 鸟禽[鳥禽]chim
- 禽畜gia cầm và gia súc
- 禽蛋trứng chim
- 禽类[禽類]loài chim; chim
- 禽龙[禽龍]khủng long iguanodon
- 禽鸟[禽鳥]chim; chim nuôi