Chữ đơn
稻
Nghĩa
- 1 lúa
- 2 gạo (Oryza sativa)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 水稻[thuỷ đạo]Cấp: HSK 6lúa; gạo
- 稻草[đạo thảo]Cấp: HSK 7–9rơm rạ
- 稻城huyện Đạo Thành (Tạng: 'dab pa rdzong) trong châu tự trị Tạng Cam Tư 甘孜藏族自治州 (GānzīZàngzúzìzhìzhōu), Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
- 稻谷[稻穀]lúa chưa xay; lúa
- 稻糠trấu
- 稻壳[稻殼]vỏ trấu
- 稻米lúa (cây trồng)
- 稻苗cây mạ
- 稻穗bông lúa
- 稻田ruộng lúa; ruộng lúa nước
- 稻子lúa (cây trồng); lúa chưa xay xát
- 稻作canh tác lúa