Houzii
← Từ điển
Từ ghép

第五个现代化

Phồn thể: [第五個現代化]
dìwǔgèxiàndàihuà
Nghĩa tiếng Việthiện đại hóa thứ năm, tức dân chủ, so với bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình 邓小平 (DèngXiǎopíng), bốn hiện đại hóa 四个现代化 (sìgexiàndàihuà)
  • 6 chữ
  • 35 nét

Nghĩa

  1. 1 hiện đại hóa thứ năm, tức dân chủ, so với bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình 邓小平 (DèngXiǎopíng), bốn hiện đại hóa 四个现代化 (sìgexiàndàihuà)

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập