Chữ đơn
箫
Phồn thể: [簫]Nghĩa tiếng Việttiêu, một nhạc cụ cổ của Trung Quốc, giống tiêu Pan
- 1 chữ
- 14 nét
Nghĩa
- 1 tiêu, một nhạc cụ cổ của Trung Quốc, giống tiêu Pan
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 鼻箫[鼻簫]sáo mũi
- 吹箫[吹簫]thổi tiêu 箫 (xiāo) (một loại nhạc cụ); ăn xin khi thổi tiêu; so sánh chính trị gia Ngô Tử Hư 伍子胥 (WǔZǐxū), khoảng năm 520 TCN, người tị nạn khốn cùng ở thành Ngô, 吴市吹箫 (Wúshìchuīxiāo); biểu diễn đường phố
- 排箫[排簫]xem 箫 (xiāo)
- 笙箫[笙簫]nhạc cụ hơi có lam và sáo trúc dọc
- 吹箫乞食[吹簫乞食]ăn xin khi thổi tiêu 箫 (xiāo) (một loại nhạc cụ); so sánh Ngô Tử Hư 伍子胥 (WǔZǐxū), người tị nạn khốn cùng từ Sở 楚 (Chǔ), biểu diễn đường phố ở thành Ngô khoảng năm 520 TCN, sau đó trở thành một chính trị gia quyền lực
- 吴市吹箫[吳市吹簫]hành khất thổi tiêu 箫 (xiāo) (một loại nhạc cụ); xem Ngô Tử Hư 伍子胥 (WǔZǐxū), người tị nạn nghèo từ Sở 楚 (Chǔ), từng diễn đường phố ở thành Ngô khoảng năm 520 TCN, sau trở thành chính trị gia quyền lực
- 玉人吹箫[玉人吹簫]nghệ sĩ thổi tiêu giành được người đẹp; nghệ sĩ tiêu 箫 (xiāo) Tiêu Sử 萧史 (XiāoShǐ) cưới được con gái xinh đẹp của Tần Mục Công 秦穆公 (QínMùgōng)