Chữ đơn
簿
Nghĩa tiếng Việtsổ; sổ sách; sổ tài khoản
- 1 chữ
- 19 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 sổ
- 2 sổ sách
- 3 sổ tài khoản
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 簿册[簿冊]sổ đăng ký; sổ địa chính; sổ kế toán
- 簿籍sổ sách kế toán; sổ đăng ký; hồ sơ
- 簿记[簿記]ghi sổ sách kế toán
- 簿子sổ tay; quyển sổ
- 存簿sổ tiết kiệm; sổ tài khoản ngân hàng
- 对簿[對簿]đối chất với ai đó; buộc tội bằng văn bản tại tòa (thời xưa); kiện ai đó ra tòa
- 面簿(chủ yếu Singapore) Facebook
- 相簿album ảnh
- 账簿[賬簿]sổ kế toán; sổ cái
- 帐簿[帳簿]sổ sách kế toán
- 主簿quan đăng ký (cấp huyện, v.v.) trong thời kỳ Trung Hoa cổ đại
- 电话簿[電話簿]danh bạ điện thoại