Houzii
← Từ điển
Từ ghép

聊以

liáoyǐ
Nghĩa tiếng Việtdùng nó (hoặc làm gì đó) với mục đích (giảm đói, đỡ buồn chán, v.v.) ở mức độ nào đó
  • 2 chữ
  • 15 nét