Chữ đơnChữ đa âm
腮
Nghĩa
- 1 má
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 腮帮[腮幫]má; phần thân trên (của giày)
- 腮红[腮紅]phấn hồng (mỹ phẩm)
- 腮胡[腮鬍]phần râu quai nón
- 腮颊[腮頰]má; hàm
- 腮托đề cằm (ví dụ: cho đàn violin)
- 腮腺tuyến nước bọt mang tai; tuyến nước bọt ở má
- 托腮chống cằm
- 麻腮风[麻腮風]sởi, quai bị và rubella (MMR) (viết tắt của 麻疹 (mázhěn) + 流行性腮腺炎 (liúxíngxìngsāixiànyán) + 风疹 (fēngzhěn))
- 腮帮子[腮幫子]má
- 腮腺炎bệnh quai bị
- 笨嘴拙腮xem 笨嘴拙舌 (bènzuǐzhuōshé)
- 落腮胡子[落腮鬍子]biến thể của 络腮胡子 (luòsāihúzi)