Chữ đơn
臂
Nghĩa
- 1 cánh tay
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 手臂[thủ tí]Cấp: HSK 6cánh tay; người hỗ trợ
- 膀臂cánh tay trên; cánh tay; người giúp đỡ đáng tin cậy
- 抱臂khoanh tay
- 臂膀cánh tay
- 臂膊cánh tay
- 臂纱[臂紗]băng tay
- 臂弯[臂彎]phần khuỷu tay bên trong
- 臂章băng tay; băng cánh tay; phù hiệu trên vai
- 唱臂cần âm (cần đọc của máy hát)
- 胳臂cánh tay; Lượng từ:条 (tiáo),只 (zhī); cũng đọc là [ge1 bi4]
- 交臂khoác tay; sát cánh; rất gần gũi
- 力臂cánh tay đòn (tức là khoảng cách vuông góc từ điểm tựa đến đường tác dụng của lực)