Chữ đơn
舆
Phồn thể: [輿]Nghĩa tiếng Việt(văn chương) gầm xe ngựa (đối lập với mui xe 堪 (kān)); (văn chương) (bóng) trái đất (trong khi mui xe là phép ẩn dụ cho trời); đất đai; lãnh thổ; (văn chương) xe ngựa
- 1 chữ
- 14 nét
- 5 nghĩa
Nghĩa
- 1 (văn chương) gầm xe ngựa (đối lập với mui xe 堪 (kān))
- 2 (văn chương) (bóng) trái đất (trong khi mui xe là phép ẩn dụ cho trời); đất đai; lãnh thổ
- 3 (văn chương) xe ngựa
- 4 (văn chương) kiệu
- 5 (dạng kết hợp) quần chúng; người dân; công chúng
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 舆论[輿論]Cấp: HSK 7–9dư luận
- 堪舆[堪輿]thuật phong thủy
- 平舆[平輿]huyện Pingyu ở Zhumadian 驻马店 (Zhùmǎdiàn), Hà Nam
- 权舆[權輿]nảy mầm; (nghĩa bóng) bắt đầu; khởi đầu
- 神舆[神輿]mikoshi (kiệu Thần đạo di động của Nhật Bản)
- 舆地[輿地]đất đai; bản đồ; (cổ) địa lý
- 舆情[輿情]dư luận xã hội
- 竹舆[竹輿]xe làm bằng tre; kiệu
- 平舆县[平輿縣]huyện Pingyu ở Zhumadian 驻马店 (Zhùmǎdiàn), Hà Nam
- 王岱舆[王岱輿]Vương Đại Dư (1584-1670), học giả Hồi giáo người Hui giai đoạn chuyển tiếp Minh-Thanh
- 舆论界[輿論界]giới truyền thông; nhà bình luận
- 造舆论[造輿論]xây dựng dư luận; tạo ra ồn ào