Chữ đơnChữ đa âm
舌
Nghĩa tiếng Việtdùng trong 喇舌 (lǎjī) để phiên âm từ Đài Loan nghĩa là "lưỡi"
- 1 chữ
- 6 nét
Nghĩa
- 1 dùng trong 喇舌 (lǎjī) để phiên âm từ Đài Loan nghĩa là "lưỡi"
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 舌头[舌頭][thiệt đầu]Cấp: HSK 6lưỡi; lính địch bị bắt để khai thác thông tin
- 七嘴八舌[thất chuỷ bát thiệt]Cấp: HSK 7–9thảo luận sôi nổi với mọi người nói cùng lúc
- 长舌[長舌]lắm lời; không biết giữ mồm
- 唇舌tranh luận; lời lẽ; môi và lưỡi
- 毒舌lưỡi độc; khẩu xà; khắc nghiệt
- 恶舌[惡舌]lời nói độc ác; miệng lưỡi hiểm độc
- 鼓舌khua môi múa mép; nói một cách lưu loát
- 喉舌người phát ngôn; phát ngôn viên
- 簧舌môi hoặc đầu rung của lưỡi gà trong nhạc cụ hơi
- 火舌lưỡi lửa
- 嚼舌ngồi lê đôi mách; tranh cãi không cần thiết
- 结舌[結舌]líu lưỡi; không thể nói (vì ngạc nhiên, xấu hổ, v.v.)