Chữ đơn
萤
Phồn thể: [螢]Nghĩa tiếng Việtcon đom đóm; bọ phát sáng
- 1 chữ
- 11 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 con đom đóm
- 2 bọ phát sáng
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 崔萤[崔螢]Choi Yeong (1316-1388), tướng triều đại Cao Ly của Hàn Quốc
- 流萤[流螢]con đom đóm
- 萤光[螢光]biến thể Đài Loan của 荧光 (yíngguāng)
- 萤火[螢火]ánh sáng đom đóm; ánh sáng thần tiên
- 萤幕[螢幕]màn hình (TV, máy tính, v.v.) (Đài Loan)
- 萤石[螢石]florit CaF2; quặng fluorit; fluor
- 萤焰[螢焰]ánh sáng đom đóm; đom đóm
- 萤光灯[螢光燈]biến thể Đài Loan của 荧光灯 (yíngguāngdēng)
- 萤光绿[螢光綠]xanh lá sáng; xanh chuối
- 萤火虫[螢火蟲]con đom đóm; bọ phát sáng; bọ chớp
- 触控萤幕[觸控螢幕]màn hình cảm ứng; bảng điều khiển cảm ứng
- 聚萤映雪[聚螢映雪]nghĩa đen: thu thập đom đóm và học bằng ánh sáng của chúng (thành ngữ); nghĩa bóng: học trò đầy tham vọng từ hoàn cảnh nghèo khó; thức khuya học tập