Houzii
← Từ điển
Từ ghép

蚊子再小也是肉

wénzizàixiǎo (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)yěshìròuSố nhỏ cạnh âm tiết là thanh đọc thật: hai thanh 3 liền nhau thì âm trước đọc thành thanh 2 — pinyin vẫn ghi thanh gốc.
Nghĩa tiếng Việtnghĩa đen: dù con muỗi nhỏ, vẫn có chút dinh dưỡng (thành ngữ); nghĩa bóng: có còn hơn không
  • 7 chữ
  • 40 nét
  • 2 nghĩa