Chữ đơn
蠲
Nghĩa tiếng Việtkhấu trừ; cho thấy; sáng sủa và sạch sẽ
- 1 chữ
- 23 nét
- 6 nghĩa
Nghĩa
- 1 khấu trừ
- 2 cho thấy
- 3 sáng sủa và sạch sẽ
- 4 con đom đóm
- 5 con rết nhỏ
- 6 con cuốn chiếu
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 蠲除miễn trừ; tránh; chuộc
- 蠲涤[蠲滌]rửa; rửa sạch
- 蠲赋[蠲賦]miễn thuế
- 蠲吉biến thể của 涓吉 (juānjí)
- 蠲减[蠲減]giảm bớt hoặc miễn (thuế, v.v.)
- 蠲洁[蠲潔]làm sạch; rửa sạch; làm tinh khiết
- 蠲苛bãi bỏ luật lệ, thuế má hà khắc, v.v.
- 蠲免miễn cho ai đó (hình phạt, thuế má, v.v.); ân xá ai đó
- 蠲体[蠲體]tắm rửa sạch sẽ
- 蠲租miễn tiền thuê hoặc thuế
- 蠲除苛政giảm bớt chính quyền hà khắc (thành ngữ)