Houzii
← Từ điển
Từ ghép

被执行人

Phồn thể: [被執行人]
bèizhíxíngrén
Nghĩa tiếng Việt(pháp luật) người phải thực hiện nghĩa vụ theo phán quyết của tòa án (ví dụ: bồi thường cho ai đó)
  • 4 chữ
  • 24 nét